Hot keys: Education and Training courses in Marine Scientist and Technology!

Tra cứu tài liệu và thông tin 1000 nhà khoa học TN-XH Việt Nam

Loading

Học mà chơi: luyện English qua thơ

Đăng lúc: Thứ bảy - 16/03/2013 19:50 - Người đăng bài viết: admin
Học tiếng anh có nhiều phương pháp và học phương pháp này là dễ nhớ nhất. Hãy viết tiếp bài học và gửi đến ban biên tập chương trình.

Long dài, short ngắn, tall cao 

Here đây, there đó, which nào, where đâu 

Sentence có nghĩa là câu 

Lesson bài học, rainbow cầu vồng
 


 

Husband là đức ông chồng 

Daddy cha bố, please don't xin đừng 

Darling tiếng gọi em cưng 

Merry vui thích, cái sừng là horn

 

Rách rồi xài đỡ chữ torn

To sing là hát, a song một bài 

Nói sai sự thật to lie 

Go đi, come đến, một vài là some

 

Đứng stand, look ngó, lie nằm

 Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi 

One life là một cuộc đời 

Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu



 

Lover tạm dịch ngừơi yêu 

Charming duyên dáng, mỹ miều graceful 

Mặt trăng là chữ the moon 

World là thế giới, sớm soon, lake hồ

 

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe 

Đêm night, dark tối, khổng lồ giant 

Fund vui, die chết, near gần 

Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

 

Burry có nghĩa là chôn 

Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta 

Xe hơi du lịch là car 

Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam



 

Thousand là đúng...mười trăm 

Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ 

Wait there đứng đó đợi chờ 

Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

 

Trừ ra except, deep sâu 

Daughter con gái, bridge cầu, pond ao 

Enter tạm dịch đi vào 

Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

 

Shoulder cứ dịch là vai 

Writer văn sĩ, cái đài radio 

A bowl là một cái tô 

Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

 

Máy khâu dùng tạm chữ sew 

Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm 

Shelter tạm dịch là hầm 

Chữ shout là hét, nói thầm whisper



 

What time là hỏi mấy giờ 

Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim 

Gặp ông ta dịch see him 

Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

 

Mountain là núi, hill đồi 

Valley thung lũng, cây sồi oak tree 

Tiền xin đóng học school fee 

Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

 

To steal tạm dịch cầm nhầm 

Tẩy chay boycott, gia cầm poultry 

Cattle gia súc, ong bee 

Something to eat chút gì để ăn

 

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng 

Exam thi cử, cái bằng licence...

Lovely có nghĩa dễ thương 

Pretty xinh đẹp thường thường so so 

 

Lotto là chơi lô tô 

Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ 

Push thì có nghĩa đẩy, xô 

Marriage đám cưới, single độc thân 



 

Foot thì có nghĩa bàn chân 

Far là xa cách còn gần là near 

Spoon có nghĩa cái thìa 

Toán trừ subtract, toán chia divide 

 

 

Dream thì có nghĩa giấc mơ 

Month thì là tháng , thời giờ là time 

Job thì có nghĩa việc làm 

Lady phái nữ, phái nam gentleman 

 

Close friend có nghĩa bạn thân 

Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời 

Fall down có nghĩa là rơi 

Welcome chào đón, mời là invite 

 

Short là ngắn, long là dài 

Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe 

Autumn có nghĩa mùa thu 

Summer mùa hạ , cái tù là jail 

 

Duck là vịt , pig là heo 

Rich là giàu có , còn nghèo là poor 

Crab thi` có nghĩa con cua 

Church nhà thờ đó , còn chùa temple 

 

Aunt có nghĩa dì , cô 

Chair là cái ghế, cái hồ là pool 

Late là muộn , sớm là soon 

Hospital bệnh viẹn , school là trường 



 

Dew thì có nghĩa là sương

Happy vui vẻ, chán chường weary 

Exam có nghĩa kỳ thi 

Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền. 

 

Region có nghĩa là miền, 

Interupted gián đoạn còn liền next to. 

Coins dùng chỉ những đồng xu, 

Còn đồng tiền giấy paper money. 

 

Here chỉ dùng để chỉ tại đây, 

A moment một lát còn ngay ringht now, 

Brothers-in-law đồng hao. 

Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman 

 

Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen, 

Open-hended hào phóng còn hèn là mean. 

Vẫn còn dùng chữ still, 

Kỹ năng là chữ skill khó gì! 

 

Gold là vàng, graphite than chì. 

Munia tên gọi chim ri 

Kestrel chim cắt có gì khó đâu. 

Migrant kite là chú diều hâu 

Warbler chim chích, hải âu petrel 

 

Stupid có nghĩa là khờ, 

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều. 

How many có nghĩa bao nhiêu. 

Too much nhiều quá , a few một vài 

 

Right là đúng , wrong là sai 

Chess là cờ tướng , đánh bài playing card 

Flower có nghĩa là hoa 

Hair là mái tóc, da là skin 

 

Buổi sáng thì là morning 

King là vua chúa, còn

Queen nữ hoàng Wander có nghĩa lang thang 

Màu đỏ là red, màu vàng yellow 

 

Yes là đúng, không là no 

Fast là nhanh chóng, slow chậm rì 

Sleep là ngủ, go là đi 

Weakly ốm yếu healthy mạnh lành 

 

White là trắng, green là xanh 

Hard là chăm chỉ , học hành study 

Ngọt là sweet, kẹo candy 

Butterfly là bướm, bee là con ong 

 

 

River có nghĩa dòng sông 

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ 

Dirty có nghĩa là dơ 

Bánh mì bread, còn bơ butter 

 

Bác sĩ thì là doctor 

Y tá là nurse, teacher giáo viên 

Mad dùng chỉ những kẻ điên, 

Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa. 

 

A song chỉ một bài ca. 

Ngôi sao dùng chữ star, có liền! 

Firstly có nghĩa trước tiên

Silver là bạc , còn tiền money 

 

Biscuit thì là bánh quy 

Can là có thể, please vui lòng 

Winter có nghĩa mùa đông 

Iron là sắt còn đồng copper 

 

Kẻ giết người là killer 

Cảnh sát police , lawyer luật sư 

Emigrate là di cư 

Bưu điện post office, thư từ là mail 

 

Follow có nghĩa đi theo 

Shopping mua sắm còn sale bán hàng 

Space có nghĩa không gian 

Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand 

 

Stupid có nghĩa ngu đần 

Thông minh smart, equation phương trình 

Television là truyền hình 

Băng ghi âm là tape, chương trình program 

 

Hear là nghe watch là xem 

Electric là điện còn lamp bóng đèn 

Praise có nghĩa ngợi khen 

Crowd đông đúc, lấn chen hustle 

 

Capital là thủ đô 

City thành phố , local địa phương 

Country có nghĩa quê hương 

Field là đồng ruộng còn vườn garden 

 

 

Chốc lát là chữ moment 

Fish là con cá , chicken gà tơ 

Naive có nghĩa ngây thơ 

Poet thi sĩ , great writer văn hào 



 

Tall thì có nghĩa là cao 

Short là thấp ngắn, còn chào hello 

Uncle là bác, elders cô. 

Shy mắc cỡ, coarse là thô. 

 

Come on có nghĩa mời vô, 

Go away đuổi cút, còn vồ pounce. 

Poem có nghĩa là thơ, 

Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered. 

 

Bầu trời thường gọi sky, 

Life là sự sống còn die lìa đời 

Shed tears có nghĩa lệ rơi 

Fully là đủ, nửa vời by halves 

 

Ở lại dùng chữ stay, 

Bỏ đi là leave còn nằm là lie. 

Tomorrow có nghĩa ngày mai 

Hoa sen lotus, hoa lài jasmine 

 

Madman có nghĩa người điên 

Private có nghĩa là riêng của mình 

Cảm giác là chữ feeling 

Camera máy ảnh hình là photo 

 

Động vật là animal 

Big là to lớn , little nhỏ nhoi 

Elephant là con voi 

Goby cá bống, cá mòi sardine 

 

Mỏng mảnh thì là chữ thin 

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm 

Visit có nghĩa viếng thăm 

Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi 

 

Mouse con chuột , bat con dơi 

Separate có nghĩa tách rời , chia ra 

Gift thì có nghĩa món quà 

Guest thì là khách chủ nhà house owner 

 

Bệnh ung thư là cancer 

Lối ra exit , enter đi vào 

Up lên còn xuống là down 

Beside bên cạnh , about khoảng chừng 

 

Stop có nghĩa là ngừng 

Ocean là biển , rừng là jungle 

Silly là kẻ dại khờ, 

Khôn ngoan smart, đù đờ luggish 

 

Hôn là kiss, kiss thật lâu. 

Cửa sổ là chữ window 

Special đặc biệt normal thường thôi 

Lazy... làm biếng quá rồi 

Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon 

Hứng thì cứ việc go on, 

Còn không stop ta còn nghỉ ngơi.

Tác giả bài viết: Mai Lan

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

Mã an toàn:   Mã chống spamThay mới     

 

Kênh Bienxanh.net trực tuyến trên Youtube !

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Lịch công tác T12:

+13-14/12: Tham dự hội thảo của chương trình KC.08/16-20

+ 19-21/12: Đi công tác tại Việt Hải.

+ 26/12: Dự kiến nghiệm thu cấp cơ sở đề tài VAST.06.05/16-17
 

Thăm dò ý kiến

Bạn hiểu gì về lĩnh vực tài nguyên và môi trường biển

Không quan tâm

Hiểu không nhiều

Tôi đã học một vài tài liệu

Rất quan tâm và thương xuyên đọc web bienxanh.net





   
Loading
Trưởng ban biên tập: TS. Lê Xuân Sinh - Email: bienxanhs.net@gmail.com - Hotline: +(84)972-366-858