Tin nóng: Mùa thu vàng hoa cúc, hồng chín đỏ mọng, thơm lừng hương cốm!

Tra cứu tài liệu và thông tin 1000 nhà khoa học TN-XH Việt Nam

Loading

Nghiên cứu hành vi của chất ô nhiễm trong môi trường - tuyển tập các công trình công bố TS. Lê Xuân Sinh

Đăng lúc: Chủ nhật - 07/08/2016 16:36 - Người đăng bài viết: admin
Độc tố môi trường là ngành nghiên cứu chu trình của các hóa chất có tính độc trong môi trường, các chuyên ngành phụ trợ như là hóa học, sinh học và hóa phân tích. Để có bản full, hãy liên hệ:sinhlx@mail.com.
Các hoạt động tham gia quản lý:

1. Nghiên cứu viên chính , thành viên Hội đồng Khoa học Viện TNMT biển
2. Phó trưởng phòng Phóng Hóa Môi trường biển
3. Ủy biên Ban thường trực Chi hội bảo vệ Môi trường của thành phố Hải Phòng
4. Ủy biên Ban thường trực Mạng lưới cựu sinh viên Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường, ĐH Bách Khoa Hà Nội
5. Trưởng ban biên tập báo bienxanh.net




Đề tài:
1 Phân tích CO và bụi TSP trong môi trường không khí ven biển Hải Phòng Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở của IMER (2007-2008). Đã bảo vệ
2 Dự báo nguy cơ ô nhiễm và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường khu công nghiệp Bến Rừng, Huyện Thủy nguyên, Hải Phòng Thư ký đề tài cấp thành phố Hải Phòng (2007-2008). Đã bảo vệ
3 Thử nghiệm đánh giá sức tải sông Bạch Đằng và sử dụng trong bảo vệ môi trường, phát triển bền vững Thư ký đề tài Cấp Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, (2008-2009). Đã bảo vệ
4 Quan trắc chất lượng môi trường biển khu vực phía bắc Việt Nam (phụ trách phân tích - viết báo cáo kim loại nặng: Cu-Pb- Zn- Cd- As- Hg- Fe-Cr ). Thành viên của chương trình từ 2004 –đến nay. Chương trình đang thực hiện.
5 Đánh giá khả năng tích tụ các chất ô nhiễm có tính độc trong đặc sản bãi triều tại khu vực Đông bắc Bắc Bộ. Chủ nhiệm đề tài cấp VAST-2011-2012. Đã bảo vệ đạt khá.
6 Đánh giá sức tải môi trường của một số thủy vực tiêu biểu ven bờ biển Việt Nam phục vụ phát triển bền vững. Thư ký đề tài cấp nhà nước, mã số KC.09.17/11-15. Đã bảo vệ đạt xuất sắc
7 Nghiên cứu ảnh hưởng của nền đáy, độ mặn, nhiệt độ và thời gian phơi bãi đến mức độ phát triển và đề xuất giải pháp nâng cao năng suất nghề nuôi ngao Bến Tre Meretrix lyrata (Sowerby, 1851) Chủ nhiệm đề tài cấp VAST-2016-2017. Đang thực hiện
8
 
Nhiệm vụ cơ sở 2015: “Nghiên cứu một số dạng tồn tại của thủy ngân ở vùng cửa sông Bạch Đằng”. Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở của IMER (2015). Nghiệm thu xuất sắc
9
 
Nhiệm vụ cơ sở 2016: “Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đến mức độ phát triển của ngao Bến Tre Meretrix lyrata (Sowerby, 1851) tại huyện Cát Hải”. Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở của IMER (2016). Nghiệm thu xuất sắc



2. Tiếng Việt: DOI: 10.13140/RG.2.1.4711.8565
 
1.      Lê Xuân Sinh, Cao Thu Trang và nnk, 2007. Áp dụng phương pháp trắc quang xanh metylen phân tích Chất tẩy rửa trong môi trường nước, Tuyển tập Tài nguyên và Môi trường Biển, Tập XII, trang 153 -161.
2.      Cao Thu Trang, Lê Xuân Sinh và nnk, 2007. Phân tích phenol tổng số trong nước và nước thải, , Tuyển tập Tài nguyên và Môi trường Biển Tập XII, trang 177-198.

3.      Lê Xuân Sinh, 2008. Sự phân bố thuỷ ngân phía tây vịnh Bắc Bộ, Việt Nam, Tuyển tập Tài nguyên và Môi trường Biển, Tập XIII, trang 138 -147.
4.      Trần Đình Lân, Lê Xuân Sinh, Đỗ Gia Khánh, 2008. Đánh giá nguy cơ suy giảm chất lượng môi trường khu công nghiệp Minh Đức - Bến Rừng, Hải Phòng, Tuyển tập Tài nguyên và Môi trường Biển, Tập XIV, trang 125-136.


5.      Lê Xuân Sinh, 2009. Mercury and Zinc of bioaccumulation factors in Meretric lyrata oyster at Bach Dang Estuary, Vietnam. Proceedings: the 4th jsps /vast joint seminar on coastal marine science multilateral coastal marine science program, period 2001 – 2010.

6.      Lê Xuân Sinh, Trần Đức Thạnh, Đỗ Gia Khánh, 2010. Đánh giá khả năng tích tụ thủy ngân (Hg) và kẽm (Zn) trong nghêu M. lyrata ở khu vực cửa sông Bạch Đằng, Tạp chí độc học, số 14, trang 27 -31.
7.      Lê Xuân Sinh, Trần Đức Thạnh, Đặng Kim Chi, 2010. Đánh giá khả năng tích tụ kẽm và thủy ngân của nghêu Bến tre (Meretrix. lyrata) vùng cửa sông Bạch Đằng trong phòng thí nghiệm. Tuyển tập hội nghị kỷ niệm 35 năm thành lập VAST. Pp 192-198.


8.      Lê Xuân Sinh, 2011. Hiện trạng và nguồn thải thủy ngân khu vực cửa sông Bạch Đằng. Tạp chí độc học, số 20 (Bộ Tài nguyên và Môi trường), pp 40-45.
9.      Lê Xuân Sinh, 2011. Biến động hàm lượng kim loại nặng trong môi trường nước biển dải ven bờ từ Quảng Ninh đến Hải Phòng. Tạp chí độc học, số 18, pp 15-21. Bộ Tài nguyên và Môi trường. ISSN 1858-1140.
10. Lê Xuân Sinh, Trần Đức Thanh, Đặng Kim Chi, 2011.Đánh giá mức độ tích tụ thủy ngân ở một số loài sinh vật biển tại Hải Phòng và đề xuất sử dụng an toàn thực phẩm. Tạp chí độc học, số 17, pp14-21. Bộ Tài nguyên và Môi trường. ISSN 1858-1140.
11. Lê Xuân Sinh, Đinh Ngọc Huy, 2011. Biến động nồng độ Hg và As trong môi trường nước biển dải ven bờ từ QN đến Nghệ An. Tài nguyên và Môi trường biển, Tập XV. NXB. H&KT, Hà Nội, tr. 129-138. ISBN 978-604-913-074-8
12. Đặng Hoài Nhơn, Lê Xuân Sinh và nnk, 2011. Kim loại nặng trong trầm tích tầng mặt ven bờ miền Bắc giai đoạn 1999-2009. Tài nguyên và Môi trường biển, Tập XV. NXB. H&KT, Hà Nội, tr. 147-160.ISBN 978-604-913-074-8
13. Lê Xuân Sinh, 2011. Hiện trạng phát triển nghề nuôi loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ ở ven biển Hải Phòng và các yếu tố ảnh hưởng đến năng suất. Tạp chí Biển Việt Nam, số 7/2011, tr. 17-21. ISSN 1859-0233
14. Lê Xuân Sinh, Trần Đức Thạnh, Đặng Kim Chi, 2011. Nghiên cứu quy luật sinh trưởng của loài nghêu (Meretrix Lyrata) ở cửa sông Bạch Đằng và ý nghĩa cảnh báo môi trường. Kỷ yếu hội nghị môi trường biển toàn quốc lần thứ 5. 10/2011, pp 269-275.
15. Sinh Le Xuan, Thanh Tran Duc, Chi Dang Kim, 2011. Study on Growth’s Rule of Hard Clam (Meretrix lyrata) in Bach Dang Estuary, Viet Nam. Environment and Natural Resources Research Vol. 1, No. 1; December 2011. Pp.139- 151.

16. Lê Xuân Sinh, 2012. Nghiên cứu ban đầu về tích tụ độc tố PCBs trong một số sinh vật bãi triều có giá trị kinh tế tại khu vực Đông bắc Bắc Bộ. Tạp chí độc học, số 21, pp31-38. Bộ Tài nguyên và Môi trường. ISSN 1858-1140.
17. Phạm Thị Kha, Dương Thanh Nghị, Lê Xuân Sinh, 2012. Hydrocacbon thơm đa vòng (PAHs) trong trầm tích khu vực ven biển Hải Phòng. Tạp chí độc học, số 22, pp34-39. Bộ Tài nguyên và Môi trường.ISSN 1858-1140.


18. Lê Xuân Sinh, Mai Quang Tuấn, 2013. Hiện trạng nhiễm Asen ở một số loài sinh vật hai mảnh vỏ khu vực Đông Bắc Bắc Bộ. Tạp chí độc học, số 24, pp25-31. Bộ Tài nguyên và Môi trường.ISSN 1858-1140.
19. Lê Văn Nam, Lê Xuân Sinh, Mai Quang Tuấn, 2013. Bước đầu xác định dư lượng 2,4 - d trong phòng thí nghiệm và một số vùng biển Hải Phòng. Tạp chí độc học, số 24, pp25-31. Bộ Tài nguyên và Môi trường.ISSN 1858-1140.
20.  Lê Xuân Sinh, Đặng Kim Chi, 2013. Đặc điểm thủy hóa và qui luật sinh trưởng của nghêu bến tre Meretrix lyrata (Sowerby, 1825) ở vùng cửa sông Bạch Đằng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3 – Tập 51, pp 294-300.
21. Phạm Quốc Ka, Lê Xuân Sinh, 2013Hiện trạng và thu gom rác thải sinh hoạt ở bến cảng, huyện đảo xa bờ ở thành phố Hải Phòng. Tạp chí biển Việt Nam, ISSN 1859-0233. Tạp chí Biển Việt Nam, số 9/2013, tr. 19-23. 
22. Phạm Quốc Ka, Lê Xuân Sinh, Đặng Kim Chi, 2013. Lượng giá kinh tế chất thải rắn trong xây dựng quy hoạch môi trường và quản lý chất thải rắn huyện thủy nguyên, Hải Phòng. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường. pp 57-59, số 24- (158), 12/2012.

23. Lê Xuân Sinh (2013). Cơ chế tích tụ thủy ngân của loài nghêu trắng (meretrix lyrata) phân bố vùng cửa sông Bạch Đằng, Hải Phòng, Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 5 – Tập 51, pp 573-586. ISSN 0866-708x. (https://www.researchgate.net/publication/258995963)
24. Cao Thị Thu Trang, Trần Đức Thạnh, Lê Xuân Sinh (2013). Đánh giá tải lượng ô nhiễm đưa vào đầm phá Tam Giang – Cầu Hai và dự báo đến năm 2020.  Tạp chí Khoa học Công nghệ Biển tập 14 (số 3), pp 276-283.


25. Lê Xuân Sinh (2014) Ứng dụng mô hình thực nghiệm đánh giá khả năng tích lũy thủy ngân của nghêu meretrix lyrata tại vùng cửa sông Bạch Đằng, Hải Phòng. Tạp chí Khoa học Công nghệ Biển tập 14 (số 3A), pp 276-283. DOI: 10.15625/1859-3097/14/3A/5201.
26. Lê Xuân Sinh (2014) Đánh giá mức độ phát thải khí ô nhiễm từ các hoạt động giao thông vận tại ở đảo Cát Bà. Tạp chí Môi trường (Tổng cục Môi trường) tập 9, pp 50 – 51.
27. Lê Xuân Sinh (2014) Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nuôi loài nhuyễn thể hai mảnh ở ven biển Hải Phòng. Tuyển tập các báo cáo Hội nghị Khoa học toàn quốc lần 2: Sinh học biển và phát triển bền vững. NXB. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, pp 891 -898.
28. Phạm Quốc Ka, Lê Xuân Sinh (2014) Hiện trạng thu gom rác thải sinh hoạt ở bến cảng, huyện đảo xa bờ  ở thành phố Hải Phòng. Tuyển tập các báo cáo Hội nghị Khoa học toàn quốc lần 2: Sinh học biển và phát triển bền vững. NXB. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, pp 899 -907.
29. Lê Xuân Sinh (2014). Nghiên cứu khả năng tích tụ thủy ngân trong nghêu Bến Tre Meretrix Lyrata (Sowerby, 1825) ở khu vực cửa sông Bạch Đằng – Hải Phòng. Luận án tiến sĩ – trường Đại học Bách Khoa –Hà Nội, 2014. Lưu trữ thư viện Quốc gia. (http://sdh.hust.edu.vn/home/default.aspx?scid=23&CategoryID=117&nid=1189).

30. Lê Xuân Sinh, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Hoàng Yến, Trần Thanh Hùng (2015) Đặc điểm môi trường vùng nuôi tu hài ở đảo Cát Bà, Hải Phòng. Tạp chí Môi trường (Tổng cục Môi trường). ISSN 1859 – 042X, Sô 1+2, trang 64-65. 
31. Lê Xuân Sinh, Phùng Thị Hảo (2015). Hiện trạng và nguy cơ ô nhiễm dầu tại đảo Phú Quốc. Tạp chí Môi trường (Tổng cục Môi trường). ISSN 1859 – 042X, số 4, trang 29-30. 
32. Lê Xuân Sinh, 2015. Nghiên cứu một số dạng tồn tại của Thủy ngân ở vùng cửa sông Bạch Đằng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, tập 53 (3), trang 373-380. DOI: 10.15625/0866-708X/53/3/4392 (http://vjs.ac.vn/index.php/jst/issue/current).
33. Lê Văn Nam, Lê Xuân Sinh, 2015. Phân tích dư lượng thuốc trừ cỏ (2,4,5-T) trong nước và trầm tích biển. Tạp chí độc học, số 29, trang 4-13.
34. Lê Xuân Sinh, Lê Văn Nam, 2015. Tải lượng chất ô nhiễm đưa vào vịnh Đà Nẵng.  Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển; Tập 15, Số 2; trang 165-175. DOI: 10.15625/1859-3097/15/2/5896.

35. Trang Cao Thi Thu, Dieu Luu Van, Thanh Tran Duc, Sinh Le Xuan, 2015. Assessment of self-purification process of Thi Nai lagoon (Binh Dinh province, Viet Nam). Environment and Natural Resources Research Vol. 5, No. 3; June, 2015. Pp.19-27. DOI:10.5539/enrr.v5n3px (http://www.ccsenet.org/journal/index.php/enrr/article/view/50681).
36.  Cao Thị Thu Trang, Lưu Văn Diệu, Lê Xuân Sinh, Trần Đức Thạnh, 2015. Năng suất sơ cấp đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển; Tập 15, Số 2; trang 185-192. DOI: 10.15625/1859-3097/15/2/6505.
37. Lê Xuân Sinh, Nguyễn Văn Bách, 2015. Biến động nồng độ Cadimi (Cd) trong nước biển dải ven bờ từ Quảng Ninh đến Nghệ An. Tạp chí độc học, số 31, pp 22-29. Bộ Tài nguyên và Môi trường, ISSN 1858-1140.
38. Lê Xuân Sinh, Nguyễn Hải Yến, 2015. Hiện trạng môi trường một số vùng ven biển ở Hải Phòng. Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng Hải; Số 43 (8/2015); trang 76-79.
39. Lê Văn Nam, Lê Xuân Sinh, Trần Hữu Long, 2015. Phát thải khí nhà kính từ đất ngập nước ven biển tại Hải Phòng. Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng Hải; Số 43 (8/2015); trang 80-83.

40. Le Xuan Sinh, Le Van Nam, 2015. Calculating total quantity of pollution with C,N,P composition load into Thi Nai lagoon (Binh Dinh province). The proceeding of the 7th VAST – AIST Workshop “ Reasearch collaboration: Review and Perspective”. HaNoi, 11/2015. pp 73- 84.ISBN: 978-604-913-421-0.

41. Lê Xuân Sinh, Nguyễn Thu Huyền, 2016. Xác định hệ số tích tụ thủy ngân của một số loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ ở khu vực Đông bắc Bắc Bộ, Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển; Tập 16, Số 3; trang 315-320. DOI: 10.15625/1859-3097/16/3/6807.
42. Le Xuan Sinh, 2016. Determination of Mercury Accumulation Factor in Hard Clam (Meretrix lyrata) at Bach Dang Estuary, Viet Nam. Environment and Natural Resources Research Vol. 6, No. 3; October, 2016. Pp 18-24. doi:10.5539/enrr.v6n3p18.
43. Lê Xuân Sinh, Nguyễn Hoàng Yến, 2016. Tính hệ số tích tụ thủy ngân của loài ngao Meretrix lyrata nuôi tại vùng ven biển Hải Phòng. Hội nghị Quốc tế Khoa học Công nghệ Hàng Hải 2016; trang 631-637. ISBN 978-604-937-127-1.
44. Lê Xuân Sinh, Nguyễn Văn Bách, Bùi Thị Mai Huyên, Vũ Thị Thu Hằng, 2016. Biến động nồng độ một số kim loại nặng (Cu và Pb) trong nước biển ven bờ miền Bắc giai đoạn 2000 - 2015. Tạp chí độc học, số 34, trang 4-12.
45. Lê Văn Nam, Dương Thanh Nghị, Lê Xuân Sinh, 2016. Rủi ro ô nhiễm Xyanua trong nước biển ven bờ phía bắc Việt Nam. Tạp chí độc học, số 34, trang 13-19.
46. Nguyễn Thị Mai Lựu, Lê Xuân Sinh, Lê Văn Nam, Nguyễn Văn Bách, Hoàng Thị Thu Hương, Trần Văn Phương, 2016. Chỉ số chất lượng môi trường nước biển khu vực vịnh Đà Nẵng. Tạp chí Môi trường (Tổng cục Môi trường). ISSN 1859 – 042X, chuyên đề số III, trang 29-35. 
47. Lưu Văn Diệu, Cao Thị Thu Trang, Lê Xuân Sinh, Vũ Thị Lựu, Trần Đức Thạnh, 2016. Đánh giá sức tải môi trường của một số thủy vực ven bờ Việt Nam phục vụ phát triển bền vững. Tuyển tập kết quả nổi bật các đề tài KC09/11-15. Tập 2, trang 995-1054. ISBN 978-604-913-443-2.
 
 
3. Translate to English:
 
1. Le Xuan Sinh et al (2007). Application of methyl blue spectrophotometer method to determine detergent in water. Marine Environment and Resources, Sci. and Tech. Pub. House. Tome XII. Hanoi. p. 153 – 162.
2. Cao Thi Thu Trang, Le Xuan Sinh et al (2007). Determination of total phenol in water and wastewater. Marine Environment and Resources, Sci. and Tech. Pub. House. Tome XII. Hanoi. p. 177 – 198.


3. Le Xuan Sinh (2008). Distribution concentration of total mercury in seawater at Tonkin gulf. Marine Environment and Resources, Sci. and Tech. Pub. House. Tome XIII. Hanoi. pp 138 – 147.
4. Tran Dinh Lan, Le Xuan Sinh, Do Gia Khanh (2009). Risk assessment of environmental quality degradation in Minh Duc – Ben Rung industrial area, Hai Phong City, Sci. and Tech. Pub. House. Tome XIV. Hanoi. p. 125 – 137.

5. Le Xuan Sinh (2009). Mercury and Zinc of bioaccumulation factors in Meretric lyrata oyster at Bach Dang Estuary, Vietnam. Proceedings: the 4th JSPS /vast joint seminar on coastal marine science multilateral coastal marine science program, period 2001 – 2010.

6. Le Xuan Sinh, Dang Kim Chi et al (2010). Mercury and Zinc of bioaccumulation factors in Meretric lyrata Hard Clam at Bach Dang Estuary, Vietnam. Toxicology Magazine, No.14, pp 27-31. ISSN 1859-1140
7. Le Xuan Sinh, Dang Kim Chi, Tran Duc Thanh (2010). Mercury and Zinc of bioaccumulation factors in Meretric lyrata Hard Clam at Bach Dang Estuary at conditions of lab. Proceedings: Anniversary 35 years of VAST, pp 192-198. ISBN: 978-604-913-015-1.

8. Le Xuan Sinh, Dang Kim Chi, Tran Duc Thanh (2011).To assess bioaccumulation mercury in marine organism at HaiPhong coast and solution for food safety. Toxicology Magazine Magazine, No.17, pp 14-21. ISSN 1859-1140
9.Le Xuan Sinh, Dinh Ngoc Huy (2011). The change of concentrations of mercury and arsenic in sea water on the coast from Quang Ninh to Nghe An. Sci. and Tech. Pub. House. Tome XV. Hanoi. p. 129-136. ISBN: 978-604-913-015-1
10. Dan Hoai Nhon, Le Xuan Sinh et al (2011). Heavy metal in surface sediment in the north coastal area of Vietnam in the period 1999-2009. Sci. and Tech. Pub. House. Tome XV. Hanoi. pp 147-160. ISBN: 978-604-913-015-1
11. Le Xuan Sinh (2011). Actuality and development of bivalve hatchery at HaiPhong coastal zone and effective factor to productivity. Journal of Vietnamese Sea. No 7/2011. pp 17-21. ISSN 1859-0233.
12. Le Xuan Sinh, Dang Kim Chi, Tran Duc Thanh (2011). Study on growth of hard clam (meretrix lyrata) and its environmental indication in BachDang estuary. Proceedings: Marine technology and science conference V, pp 269-275.
13. Le Xuan Sinh (2011). Concentration tendency of heavy metals in sea water on the coast from Quang Ninh to Nghe An. Toxicology Magazine, No.18, pp 15-21. ISSN 1859-1140.
14. Sinh Le Xuan, Thanh Tran Duc, Chi Dang Kim, 2011. Study on Growth’s Rule of Hard Clam (Meretrix lyrata ) in Bach Dang Estuary, Viet Nam. Environment and Natural Resources Research Vol. 1, No. 1; December 2011. Pp.139- 151.
15. Sinh Le Xuan 2011. Concentration and sources of mecury in Bach Dang Estuary, Viet Nam. Toxicology Magazine, No.20, pp 40-45. ISSN 1859-1140.


16. SinhLe Xuan 2012. Distribute PCBs in tissue at tidal flat in Northeastern VietNam. Toxicology, No.21, pp 31-38. ISSN 1859-1140.
17. Pham Thi Kha, Duong Thanh Nghị, Le Xuan Sinh, 2012. PAHs in sediment at HaiPhong coastline. No.22, pp 34-39. ISSN 1859-1140.
18. Sinh Le Xuan, 2012. Header of project’s title: To assess  the accumulation of toxic pollutants in some special organisms at the tidal flat in the Northeast of Vietnam in order to propose preventable solutions for the toxic accumulation in human body. Project's code: VAST 06.07/11-12.

19. Le Van Nam, Le Xuan Sinh, Mai Quang Tuan, 2013. Initially identified residues 2,4 - D in the laboratory and coastal of Hai Phong. Toxicology, No.24, pp25-31.ISSN 1858-1140.
20. Sinh Le Xuan, 2013. Mercury uptake by lyrate Asiatic hard clam (Meretrix lyrata) at Bach Dang’s estuary, Hai Phong, Viet Nam. Journal of Science and Technology, No 5, pp 29-36. 
21. Cao Thi Thu Trang, Tran Đuc Thanh, Le Xuan Sinh (2013). Assessment of polutuion load into Tam Giang–Cau Hai and a prediction to 2020.  Journal of Marine Science and Technology, No 14 (3A), pp 261-267.


22. Le Xuan Sinh (2014) Application of experimental model to access accumulation of mecury in meretrix lyrata hard cham at BachDang's estuary, HaiPhong. Journal of Marine Science and Technology, Tome 14 (No 3A), pp 276-283. DOI: 10.15625/1859-3097/14/3A/5201.
23. Lê Xuân Sinh (2014). Assessing mercury accumulation mechanisms of Hard clam Meretrix lyrata (Sowerby, 1825) at Bach Dang estuary – Hai Phong city. Doctoral thesis of Hanoi University of Science and Technology, 2014 (http://sdh.hust.edu.vn/home/default.aspx?scid=23&CategoryID=117&nid=1189).

24. Le Xuan Sinh, Nguyen Thi Ha, Nguyen Hoang Yen, Tran Thanh Hung (2015) Charateristic environment in Lutraria rhynchaena of farming area at CatBa Island, Hai Phong. VietNam Environment Adiministration Magazine. ISSN 1859 – 042X, No 1+2, pp 64-65. 
25. Le Xuan Sinh, Phung Thi Hao (2015). Status and risk of oil pollution at Phu Quoc Island. VietNam Environment Adiministration Magazine. ISSN 1859 – 042X, No 4, pp 29-30. 
26. Le Xuan Sinh, 2015. Study compound of Mercury in water at Bach Dang’s Estuary. Journal of Science and Technology, No53 (2), pp 373-380. DOI: 10.15625/0866-708X/53/3/4392. (http://vjs.ac.vn/index.php/jst/issue/current)
27. Le Xuan Sinh, Le Van Nam, 2015. Pollution load into Da Nang bay. Journal of Marine Science and Technology, No 15 (2), pp 165-175. DOI: 10.15625/1859-3097/15/2/5896. (http://vjs.ac.vn/index.php/jmst/article/view/5896)
28. Le Van Nam, Le Xuan Sinh, 2015. Determination of herbicide residual (2,4,5-T) in water and sediment. Toxicology Magazine, No.29, pp 4-13. ISSN 1859-1140
29. Trang Cao Thi Thu, Dieu Luu Van, Thanh Tran Duc, Sinh Le Xuan, 2015. Assessment of self-purification process of Thi Nai lagoon (Binh Dinh province, Viet Nam). Environment and Natural Resources Research Vol. 5, No. 3; June, 2015. pp.19-27. DOI:10.5539/enrr.v5n3px (http://www.ccsenet.org/journal/index.php/enrr/article/view/50681).
30. Cao Thị Thu Trang, Lưu Văn Diệu, Lê Xuân Sinh, Trần Đức Thạnh, 2015. Primary productivity of ThiNai lagoon, Binh Dinh province. Journal of Marine Science and Technology, No 15 (2), pp 185-192. DOI: 10.15625/1859-3097/15/2/6505.
31. Lê Xuân Sinh, Nguyễn Văn Bách, 2015. Change of concentration Cd in seawater from Quang Ninh province to Nghe An provinve. Toxicology Magazine, No.31 pp 22-29. ISSN 1859-1140.
32. Le Xuan Sinh, Nguyen Hai Yen, 2015. The environmental status in coastal areas in Hai Phong. Marine Science and Technology magazine (Viet Nam Maritime University); No. 43 (8/2015); pp 76-79.
33. Le Van Nam, Le Xuan Sinh, Tran Huu Long, 2015. Greenhouse gas emissions from coastal wetland in Hai Phong. Marine Science and Technology magazine (Viet Nam Maritime University); No. 43 (8/2015); pp 80-83.
34. Le Xuan Sinh, Le Van Nam, 2015. Calculating total quantity of pollution with C,N,P composition load into Thi Nai lagoon (Binh Dinh province). The proceeding of the 7th VAST – AIST Workshop “ Reasearch collaboration: Review and Perspective”. HaNoi, 11/2015. pp 73- 84.ISBN: 978-604-913-421-0.

35. Le Xuan Sinh, Nguyen Thu Huyen, 2016. Bioaccumulation factors of mercury at some  special  mollusca in Northeast of Vietnam. Journal of Marine Science and Technology, No 16 (3), pp 315-320. DOI: 10.15625/1859-3097/16/3/6807.
36. Le Xuan Sinh, 2016. Determination of Mercury Accumulation Factor in Hard Clam (Meretrix lyrata) at Bach Dang Estuary, Viet Nam. Environment and Natural Resources Research Vol. 6, No. 3; October, 2016. Pp 18 -24. doi:10.5539/enrr.v6n3p18.
37. Le Xuan Sinh, Nguyen Hoang Yen, 2016. BAF of mecury in Meretrix lyrata hard clam at coastline of Hai Phong city. The international conference on marine science and technology 2016; pp 631-637. ISBN 978-604-937-127-1.
38. Le Xuan Sinh, Nguyen Van Bach, Bui Thi Mai Huyen, Vu Thi Thu Hang, 2016. Concentration of heavy metal (Cu, Pb) in seawater of Northern VietNam, form 2000 to 2015. Toxicology Magazine, No.34, pp 4-12. ISSN 1859-1140.
39. Le Van Nam, Duong Thanh Nghi, Le Xuan Sinh, 2016. Risk of cyanide pollution in the coastal water in the North VietNam. Toxicology, No.34, pp 13-19.
40. Nguyen Thi Mai Luu, Le Xuan Sinh, Le Van Nam, Nguyen Van Bach, Hoang Thi Thu Huong, Tran Van Phuong, 2016. Environmental quality index of coastal waters in DaNang bay. VietNam Environment Adiministration Magazine (VEM). ISSN 1859 – 042X, No 3, pp 29-35.
41. Luu Van Dieu, Cao Thi Thu Trang, Le Xuan Sinh, Vu Thi Luu, Tran Duc Thanh, 2016. Environmental capacity of some coastal  water bodies in VietNam to stability development. Proceeding of KC 09/11-15 projects. No 2, pp 995-1054. ISBN 978-604-913-443-2. 

Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở của IMER (2007-2008). Đã bảo vệ

Tác giả bài viết: TS. Lê Xuân Sinh

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thăm dò ý kiến

Bạn hiểu gì về lĩnh vực tài nguyên và môi trường biển

Không quan tâm

Hiểu không nhiều

Tôi đã học một vài tài liệu

Rất quan tâm và thương xuyên đọc web bienxanh.net





   
Loading
Trưởng ban biên tập: TS. Lê Xuân Sinh - Email: bienxanhs.net@gmail.com - Hotline: +(84)972-366-858